行业分类
越南语基本句型100课 第十七课
日期:2016-01-12 19:51  点击:2841
 第十七课   Hôm nay là ngày 9 tháng 2 năm 2008. 今天是2008年2月9日

基本句型:

Hôm nay là ngày…tháng…năm…越语日期和星期的表达

语法精讲:

越语表示年月日的顺序正好与汉语相反,如Hôm nay là ngày 21 tháng 3 năm 2008 (今天是2008年3月21日) 。询问日期则问Hôm nay là ngày bao nhiêu?(今天多少号?) ,询问星期则问Hôm nay thứ mấy?(今天星期几?) 口语中表示十以下的日期用mồng,但书面语还是要写ngày。

举一反三:

1、Hôm nay là ngày 9 tháng 2.  今天是nth="2" day="9" islunardate="False" isrocdate="False" w:st="on">2月9日。

2、Hôm kia là ngày 7 tháng 2 năm 2008. 前天是nth="2" day="7" islunardate="False" isrocdate="False" w:st="on">2008年2月7日。

3、Ngày kia là ngày 11 tháng 2 năm 2008,thứ hai.

后天是2月11日,星期一。

4、Thứ sáu tuần sau chúng tôi sẽ đi miền Trung du lịch.

下周五我们去中部旅游。

5、Sang năm em sẽ học năm thứ tư,tháng 7 tốt nghiệp.

明年我大学四年纪,7月份毕业。

情景会话:

─Anh Trung,hôm nay là ngày bao nhiêu? 阿忠,今天几号?

─Anh muốn hỏi âm lịch hai dương lịch?你问阴历还是阳历?

─Anh xem hộ cả hai đi. 阴历阳历你都帮看一下。

─Hôm nay là ngày 7 tháng 6 năm 2008,âm lịch là ngày 4 tháng 5 năm Mậu Tí.今天是nth="6" day="7" islunardate="False" isrocdate="False" w:st="on">2008年6月7日,阴历是戊子年5月初四。

─Thế ngày mai là tết đoan ngọ.  那明天是端午节。

生词:

tháng giêng元月                    tháng hai 2月

tháng ba 3月                       tháng tư 4月

tháng năm 5月                      tháng sáu 6月

tháng bảy 7月                      tháng tám 8月

tháng chín 9月                     tháng mười 10月

tháng mười một 11月                tháng chạp 12月

hôm qua 昨天                      hôm kia前天

hôm kìa大前天                     ngày mai明天

ngày kia后天                       ngày kìa大后天

hộ 帮助                          cả 全部

dương lịch 阳历                   âm lịch阴历

tết nguyên đán春节                 tết dương lịch

tết thanh minh 清明节               tết đoan ngọ 端午节                          

tết trung nguyên 中元节             tết trung thu  中秋节

tết trùng cửu重阳节                 ngày Quốc khánh 国庆节

ngày Quốc tế Lao động  国际劳动节   ngày Quốc tế Thiếu nhi国际儿童节

ngày Quốc tế phụ nữ国际妇女节       ngày Nhà giáo教师节

nhà giáo教师                       nhà văn文学家

nhà vật lý物理学家                  nhà khoa học科学家

nhà thơ诗人                        nhà bác học学者

miền Bắc (越南)北部                miền Nam (越南)南部

miền Trung (越南)中部               du lịch 旅游

năm thứ tư (大学)四年级             tốt nghiệp毕业

文化点滴:

越南和中国的历法一样,两国的传统节日很多都在同一天过,如春节、清明、端午、中秋等。越南的春节非常热闹,也是贴春联、放鞭炮、吃团圆饭。年三十晚有到市郊野外折树枝摘树叶的习俗,名为Hái lộc(采绿,即采禄之意) 。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/06 06:01
首页 刷新 顶部