行业分类
越南语基本句型100课 第二十三课
日期:2016-01-18 18:19  点击:1634
 第二十三课   Nam Ninh hay có mưa.南宁经常下雨

基本句型:

Hay có mưa/tuyết经常下雨/雪

语法精讲:

“có+自然现象”表示存在某种自然现象,如Hôm nay có mưa/gió(今天下雨/刮风) 。có还有“有”的意思:Tôi có hai ngày không gặp anh ấy rồi.(我有两天没有见到他了) 。Hay在口语中常用以指“经常” :Bác Hải hay đến  chơi.(海伯经常来玩) 。

举一反三:

1、Đài báo là hôm nay trời mây không mưa.天气预报说今天阴天。

2、Thời tiết này ở miền Bắc hay mưa tuyết lắm.

这个时候北方经常下雪。

3、Mùa này vẫn có mưa có gió,thất thường lắm.

这个季节还刮风下雨的,太失常了。

4、Mưa gió thế không thể ra khơi. 这样刮风下雨的不能出海。

5、Mùa đông ở Việt Nam không có băng,không có tuyết rơi.

越南的冬天不结冰,不下雪。

情景会话:

─Anh đã xem dự báo thời tiết đêm nay và ngày mai chưa?

你看今晚和明天的天气预报了吗?

─Chưa.Thế ngày mai thời tiết như thế nào?没有。明天天气怎么样?

─Ngày mai sẽ có trở trời.Không khí lạnh sẽ đến.

明天会变天,冷空气要来了。

─Chả trách mấy hôm nay oi bức quá.Thời tiết dạo này khi nóng khi lạnh,anh phải chú ý mặc ấm vào,đừng bị cảm nhé.

难怪这几天那么闷热。最近天气时冷时热,你要注意穿衣服,别感冒了。

─Cảm ơn.Anh cũng phải chú ý mặc ấm vào nhé.谢谢。你也要注意穿衣服哦。

生词:

Hay 经常                          đài电台

báo报告                           mây云

thất thường失常                     ra khơi出海

băng冰                            rơi 落

trở trời变天                        chả trách难怪

oi bức闷热                         mặc穿

bị cảm 感冒                        trời mây không mưa阴天

文化点滴:

雨具是越南人出门必备之物。越南人无论男女都喜欢戴帽,可以防尘防晒,特别是女性,全身包裹有时候就只露出一双眼睛。Nón(斗笠) 是最有越南特色的一种帽子,女性戴着,别有一番情趣。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/06 06:01
首页 刷新 顶部