行业分类
越南语基本句型100课 第二十八课
日期:2016-01-18 18:21  点击:1298
 第二十八课   Đây là chuyến bay từ Sài Gòn đến Quảng Châu.

这是从西贡到广州的航班

基本句型:

Từ…đến…  从……到……

语法精讲:

本句型表示范围所在,既可以表示时间段,指时间的起始、结束,也可以指地点的起始、结束。也可加chuyển,表示“转向” 、“转到” ,这时đến也可由sang替代,如Từ thị trường Trung Quốc chuyển sang thị trường Việt Nam.(从中国市场转到越南市场) 。

举一反三:

1、Từ đầu chí cuối anh đều phụ trách công việc này.

从头至尾都是你负责这项工作。

2、Từ khi ra trường đến bây giờ,chúng ta chỉ gặp có mỗi một lầnthôi.   

从毕业到现在,我们只见了一次面。

3、Buổi văn nghệ từ 8 giờ đến 10 giờ. 文艺表演从8点到10点。

4、Từ Nam đến Bắc,nơi nào cũng mưa.从南到北都在下雨。

5、Từ nhà ăn đến văn phòng có 500 mét.从食堂到办公室有500米。

情景会话:

─Lâu lắm không gặp,anh vẫn khỏe chứ? 好久不见了,你还好吧?

─Ừ,mình vẫn khỏe.Bây giờ cậu đang làm ở đâu?

还好。你现在在哪儿工作?

─Tôi đa từ Hội khuyến nông chuyển sang công ty xuất nhập khẩu.Còn cậu,cậu đang làm gì?  我已经从助农会转到进出口公司。你呢,你在干什么?

─Tôi vẫn làm ở trường Đại học Thương mại.

我还在经济贸易大学工作。

─Khi nào có dịp hai anh em mình đánh một chén cho vui.

什么时候有机会我们好好喝两杯。

生词:

Chuyến 航班                cuối尾,最后

chí至                       chỉ只

nào 什么,何                nơi 地方

phụ trách负责                thương mại(mậu dịch) 贸易

chuyển sang转到              văn nghệ文艺

dịp机会                     đánh một chén喝两杯

mỗi một 每一个;仅仅        Hội khuyến nông助农会

文化点滴:

由于越南经济不发达,贫困地区比较多,今年,越南政府在大力发展本国经济,提高人民生活水平的同时出台一系列扶贫脱贫政策,并设立“扶贫基金”(Quỹ ủng hộ người nghèo) ,鼓励社会捐钱捐物帮助穷苦群众。

 

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/06 14:41
首页 刷新 顶部