行业分类
越南语基本句型100课 第四十七课
日期:2016-01-18 18:31  点击:1289
 第四十七课  Không có khả năng gì để làm xong việc này trong một ngày.   

在一天之内干完这项工作是不可能的。

基本句型:

Không có khả năng gì…  干某事是不可能的。

语法精讲:

khả năng是“可能性” 、“潜力” 的意思,Không có khả năng gì…和…làviệc không khả năng表达干某事没有如何可能性。它们的前面和后面通常是一个动补结构。

举一反三:

1、Không có khả năng gì để thực hiện kế hoạch này.

完成这项计划是不可能的。

2、Không có khả năng gì để đọc xong cuốn sách này trong 1 tiếng.

一小时内读完这本书是不可能的。

3、Cơn bão số 8 không có khả năng đổ bộ đất liền.  8号风暴不可能登陆。

4、Con bé 3 tháng không có khả năng gì biết ngồi.

3个月大的孩子是不可能学会坐的。

5、Gia đình anh ấy không có khả năng chi trả được số tiền lớn như thế.          他们家没有能力支付这么大一笔钱。

情景会话:

─Anh dũng,đi đâu đấy,vội thế? 阿勇,去哪,这么着急?

─Đi thư viện mượn sách mà thầy vừa nói trên lớp.

到图书馆借老师刚在课堂上说的书。

─Mới tan lớp,anh không nghỉ giải lao một lát à? 才下课,你不歇会儿?

─Mình không mệt。Đi mượn sớm thì có thể đọc sớm mà,kẻo thì không có khả năng gì để thực hiện kế hoạch tuần này của mình.

我不累。早点借回早点看嘛,否则就不可能完成我这周的计划了。

─Sách phải đọc nhiều thế,không có khả năng để đọc nhanh như vậy.     

 要看的书这么多,不可能看得这么快的。

─Cho nên em phải cố sức đọc cho kịp.所以我要尽力看才是。

生词:

khả năng可能                      thực hiện实现,完成

kế hoạch计划                     đổ bộ登陆

đất liền大陆                      chi trả支付

kịp及时,赶趟                      trên lớp课堂上

tan lớp下课                        nghỉ giải lao休息

文化点滴:

越南大学分普通班(lớp phổ thông)和尖子班(lớp chất lượng cao)两种,普通班学生较多,人数多的时候可以达上百人,一个大教室坐得满满的。尖子班学生较少,一般就十多个,配备的教师都是比较好的。

 

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/07 23:59
首页 刷新 顶部