行业分类
越南语基本句型100课 第五十课
日期:2016-01-18 18:33  点击:1310
 第五十课   Chú ý tránh xe!   小心车辆!

基本句型:

chú ý(cẩn thận,coi chừng)  当心,小心

语法精讲:

以上三个词都可以表达“当心”、“小心”的意思。chú ý多用于句首且多为无主语句,后两者语气则稍弱,通常带主语。

举一反三:

1、Chú ý,phía trước có xe!小心,前面有车!

2、Chú ý có điện!有电,小心!

3、Cẩn thận đi kẻo ngã.小心点走,以防摔倒。

4、Em một mình đi đêm phải cẩn thận nhé! 你一个人走夜路要当心!

5、Anh phải coi chừng nhà ấy có chó dữ.你要当心那家的凶狗。

情景会话:

─Con chào mẹ,con đi ạ!妈妈再见,我走了。

─Ừ,qua đường con phải chú ý tránh xe. 好,过马路要小心车辆。

─Con đã biết rồi,mẹ đừng lo.我知道了,妈您别担心。

─Mấy hôm nay trời mưa,có lẽ đường tron lắm,con phải đi cẩn thậnkẻo ngã.   这几天下了雨,路上很滑,小心点走,别摔跤。

─Dạ,con chào me ạ!好的,妈妈再见!

生词:

chú ý注意,小心                    cẩn thận谨慎,小心

coi chừng注意,当心                tránh避,躲避

kẻo要不然,否则                   ngã摔倒

dữ凶                              lo担心

đi đêm走夜路                       đừng不要,不必

tron滑                             chó狗

文化点滴:

跟中国的商场提示“注意小偷” 一样,越南路边小店为提醒顾客锁车防止被偷时这样写:Quí khách chú ý:phải khóa xe cẩn thận!(请顾客们注意:小心锁好车!) 越南的机关单位一般没有存车处,存车的人要领牌并交纳一定的费用。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/08 06:36
首页 刷新 顶部