行业分类
越南语基本句型100课 第五十二课
日期:2016-01-18 18:34  点击:7684
 第五十二课  Ở chỗ nào có thể đổi tiền?在哪里可以兑换外币?

基本句型:

đổi tiền兑换,换钱

语法精讲:

Đổi本来是“交换” 、“互换” 的意思,đổi tiền就是兑换钱币,简称换钱,如Anh muốn đổi tiền đô-la ra tiền gì?(你想把美金换成什么钱?),Đổi sét ra tiền mặt. (把支票换成现金。) ,đổi tiền lẻ.(换零钱) 。

举一反三:

1、Trong khách sạn này có thể đổi tiền không? 这个饭店可以换钱吗?

2、Ở đây có thể đổi tiền được không? 这里可以换钱吗?

3、Ngân hàng chúng tôi chỉ đổi tiền đô-la và đồng Euro.

我们银行只能兑换美元和欧元。

4、Đổi tiền nname productid="Trung Qu" w:st="on">Trung Quốc phải đi hiệu vàng đá quý.

兑换人民币要到金银珠宝店。

5、Tỷ giá đổi tiền đô-la hôm nay là bao nhiêu?

今天美元的汇率是多少?

情景会话:

─Tôi đã hết tiền rồi. Tôi phải đi đổi tiền. 我没钱了,我要去换钱。

─Nghe nói trong khách sạn này có thể đổi tiền. 听说饭店里可以换钱。

─Chúng ta đi hỏi xem.我们去问问看。

─Anh sẽ đổi bao nhiêu? 你要换多少?

─Em định đổi 200 đô-la.我想换200美元。

─Chúng ta cùng đi,nếu ở đây không đổi được thì sang ngân hàng bên cạnh.  我们一块去,如果这里不能换就到附近的银行去换。

生词:

đổi tiền换钱                     hết tiền没钱

đô-la美元                       đồng Euro欧元

vàng bạ金银                     đá quý宝石

hiệu店                          tỷ giá比价,牌价

nghe nói听说                     bên cạnh附近,旁边

文化点滴:

在河内把外币换成越币比较方便,可以到还剑湖附近的金店或是珠宝店兑换。河中路(phố Hà Trung)上的国征(Quốc Trinh)金店也是许多人常去换钱的地方。河内市的银行也可以兑换外币,但多数只限美元和欧元。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/08 03:45
首页 刷新 顶部