行业分类
越南语基本语法6
日期:2016-02-23 20:04  点击:2798
 形容词 (tính từ)

 

1、表示人或事物的形状:

 

to 大, nhỏ 小, cao高 , tròn 圆 , vuông 方,dài 长 , ngắn短 , sâu深 cạn浅

 

nước cạn 水浅 mắc cạn搁浅

 

2、表示人或事物的性质:

 

tốt 好,khá 不错, hay 好、妙,giỏi 优秀,kém 差, quý 宝贵,mặn 咸,nhạt淡, ngọt 甜,ngon香

 

3、表示人或事物的颜色

 

đỏ 红, trắng 白, đen 黑, vàng 黄, xanh 绿, tím 紫

 

4、表示动作行为的状态

 

nhanh ( 快速)的快, chậm 慢,khỏe健康, hăng hái积极、奋勇、踊跃。

 

học sinh 3 tốt 三好学生 ,cờ đỏ 红旗,chạy nhanh 跑得快, hăng hái lao động 积极劳动

 

chăm chỉ học tập 认真学习

 

形容词一般放在其所的名词后面。

 

如:nhà cửa sạch sẽ干净的房子 ,lá xanh hoa đỏ 六月红花

 

形容词修饰动词一般放在后面,但少数汉越音形容词可放在前或后。

 

有时,由于形容词的位置不同,而使词义不同。

 

hăng hái lao độnglao động hăng hái tích cực học tập học tập tích cực

 

如:上年纪的人 người lớn

 

个子最大 lớn người

 

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/04 23:05
首页 刷新 顶部