行业分类
越南语遭遇意外以及突发事件常见句子11
日期:2018-10-21 18:10  点击:681
 a :发生   什  么事  了?

Xảy ra chuyện gì  vậy ?

b :我的包  被  偷  了。

Túi của tôi bị móc trộm rồi.

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/09 15:30
首页 刷新 顶部