行业分类
越南语遭遇意外以及突发事件常见句子12
日期:2018-10-21 18:11  点击:1172
 a :里面  有  贵  重   物品  吗?

Bên trong có đồ quí giá không ?

b :是  的,有  钱  包  和相   机。

Vâng, có ví tiền và máy ảnh.
a :请  您  别  着  急,慢  慢  描  述  一下  事  发经  过  。

Anh đừng sốt ruột, từ từ kể lại quá trình xảy ra sự việc.

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/09 15:30
首页 刷新 顶部