行业分类
越南语遭遇意外以及突发事件常见句子20
日期:2018-10-21 18:14  点击:1541
 a :目前  还  好  ,但  是  周  围  人  很  惊  慌   。

Trước mắt không sao, nhưng mọi người xung quanh rất hốt hoảng.

b :快  点  找  个安全  的地方  躲  一躲  。

Tìm ngay chỗ an toàn để ẩn nấp.

a :好  的,我正   在  联  系大使  馆  。

Vâng, tôi đang liên hệ với Đại sứ quán.

 

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/09 14:52
首页 刷新 顶部