行业分类
中越双语:常用口语999句(49)
日期:2022-07-31 14:56  点击:435
 431. Tôi bắt đầu phát phì rồi. – 我开始发胖了。

432. Tôi vừa đọc xong quyển sách này. – 我刚刚读完这本书。

433. Hôm qua tôi đi làm muộn. – 我昨天上班迟到了。

434. Câu chuyện này dường như là thật. – 这故事似乎是真的。

435. Tôi phải bắt đầu tập luyện thể thao. – 我必须开始做健身运动了。

436. Nhật bản ở phía đông Trung Quốc. – 日本在中国的东部。

437. John cầu hôn Grace. – 约翰向格雷斯求婚 。

438. Đồng hồ của tôi chạy nhanh hơn đồng hồ của bạn. – 我的表比你的表快。

439. Nước Trung Quốc mới thành lập năm 1949. – 1949年新中国成立。

440. Cảm ơn vì lời khen của bạn. – 多谢你的夸奖。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/06 02:33
首页 刷新 顶部