行业分类
中越双语:常用口语999句(57)
日期:2022-07-31 14:59  点击:428
 511. Đây là bí mật giữa tôi và bạn. – 这是你我之间的秘密。

512. Bạn giúp tôi thật tốt quá. – 你帮助我真是太好了。

513. Chúng tôi chia cái bánh ngọt làm 3 phần. – 我们将蛋糕分成三份吧。

514. Kiên nhẫn thể hiện sự tự tin. – 耐心是自信心的一种表现。

515. Susan sắp tốt nghiệp đại học. – 苏珊将完成大学学业。

516. Đó là cách nhìn của tôi về tình bạn. – 这是我关于友谊的看法。

517. Quyển sách mà bạn hỏi đã bán hết rồi. – 你要的那本书已经售完了。

518. Thằng bé đó căng thẳng đến nỗi không thốt nên lời. – 那男孩紧张得说不出话来。

519. Vở kịch có thể bắt đầu bất cứ lúc nào. – 戏随时都有可能开始。

520. Thuốc mỡ này có thể trị phỏng nhẹ. – 这种药膏能治疗轻微烧伤。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/06 02:33
首页 刷新 顶部