行业分类
中越双语:常用口语999句(63)
日期:2022-07-31 15:01  点击:534
 581. Chúng tôi nghỉ một chút để đi ăn trưa. – 让我们休息一会儿,去吃午饭。

582. Linda nói chuyện cứ như mình là sếp. – 琳达说话总好象她是老板。

583. Cô ấy càng ngày càng xinh. – 她变得越来越漂亮了。

584. Ngộ nhỡ trời mưa thì chúng ta phải làm sao? – 万一下雨,我们该怎么办?

585. Quyển sách này có tác quyền. – 该书受版权保护。

586. Băng đủ dày để trượt rồi. – 冰已经厚得可以划冰了。

587. Giá bao gồm cả phí bưu điện. – 价格包括邮资在内。

588. Một chút lòng thành gởi bạn. – 这是我给你们的一点心意。

589. Nó thích trêu đùa nhất. – 他最喜欢开玩笑。

590. Ngoài Jack ra, ai biết làm việc này? – 除了杰克谁会做这种事呢?

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/05 19:24
首页 刷新 顶部