行业分类
中越双语:常用口语999句(83)
日期:2022-07-31 15:41  点击:468
 781. Không giống bạn của mình, cô ấy không bao giờ từ bỏ hi vọng. – 与她的朋友的不同之处是,她从不放弃希望。

782. Làm tốt lắm, bạn luôn làm việc xuất sắc. – 干得不错!你总是干得很出色!

783. Chúng tôi lên kế hoạch đi du lịch Ý hè này. – 我们计划今年夏天到意大利去旅行。

784. Sáng nay có thư của tôi không? – 今天早上有我的信吗?

785. Mèo của bà Lý sao không bắt mấy con chuột này chớ? – 李太太的猫为何不在抓这些老鼠呢?

786. Tiếng Anh của bạn dần được nâng cao. – 你的英语正在渐渐提高。

787. Xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu? – 请问洗手间怎么走?

788. Bạn có kế hoạch gì cho cuối tuần dài dằng dặc này không? – 你有办法打发这个漫长的周末吗?

789. Anh ta quyết định kiện sếp mình. – 他决定起诉他的老板。

790. Ông ấy hi sinh cả đời mình cho nghiên cứu khoa học. – 他把毕生献给科学研究。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/05 12:04
首页 刷新 顶部