行业分类
中越双语:常用口语999句(90)
日期:2022-07-31 16:18  点击:572
 851. Chúng tôi đều dùng thuốc trị bệnh. – 我们都服药治疗疾病。

852. Mời bạn tham gia vũ hội với tôi được không? – 请你跟我一起去参加一个舞会好吗?

853. Anh ấy trên đường về nhà thường tạt qua thăm tôi. – 他常常在回家的路上顺便来看看我。

854. Họ nói chuyện thẳng thắn làm tổn thương lòng tham hư vinh của hắn. – 他们坦率的谈话伤害了他的虚荣心。

855. Bạn đi Bắc Kinh bằng cách nào, máy bay hay tàu hỏa? – 你怎样去北京,是乘飞机还是坐火车?

856. Tôi không biết diễn tả sự vui mừng của mình như thế nào khi nhận được thư của anh ấy. – 我无法表达我接到他的信时有多高 兴。

857. Tom sẽ mất mặt nếu nó không giữ lời hứa. – 如果汤姆不能信守诺言,他就会丢面子。

858. Cho dù cô ấy không yêu tôi, tôi vẫn yêu cô ấy. – 即使她不爱我,我还仍然爱她。

859. Tôi nhận được thiệp mời, nhưng không nhận lời. – 我收到-份请帖,但没有接受。

860. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không buồn phiền về tiếng Anh. – 如果我是你,就不会为英语烦恼了。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/05 07:47
首页 刷新 顶部