行业分类
中越双语:常用口语999句(93)
日期:2022-07-31 16:19  点击:558
 881. Nước bao phủ phần lớn bề mặt trái đất. – 大部分的地球表面被水覆盖着。

882. Có người gõ cửa, tôi sẽ đi mở. – 有人在敲门,我去开。

883. Tuyến xe buýt 13 sẽ đưa bạn đến bệnh viện. – 13路车会带你去医院。

884. Họ tổ chức tiệc sinh nhật cho anh ấy. – 他们举办舞会来祝贺他的生日。

885. Họ để nhầm nó sang loại khác. – 他们把它错放到另一个类别去了。

886. Họ bị hổ thẹn trong chuyện này. – 他们在这一事件中扮演了可耻的角色。

887. Thực ra, nó đang bị bệnh. – 实际上,他是在装病。

888. Tôi sẽ thẳng thắn trước mọi chuyện mà tôi cho là không đúng. – 我会对所有我认为不对的事情直言不讳。

889. Cho dù mưa to, cô ấy cũng đến cửa hàng. – 尽管下着大雨,她还是去了商店。

890. Cho dù có xảy ra chuyện gì đi nữa, hắn cũng không nói lời nào. – 不管发生什么事,他也不会说一句话。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/05 03:19
首页 刷新 顶部