行业分类
中越双语:常用口语999句(97)
日期:2022-07-31 16:20  点击:588
 921. Tuần tới, chúng tôi sẽ thi cuối kỳ. – 我们下周举行期末考试。

922. Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ ngày nay giúp mọi người sống thọ hơn. – 现在的医疗保健使得人们活得更长。

923. Bạn có nghĩ là bạn sẽ ngủ ngay được không? – 你认为你马上就能睡着吗?

924. Tôi phụ trách công ty này khi giám đốc đi vắng. – 经理不在时山我来管理公司。

925. Tôi mượn sổ tay của Tom rồi cho Marry mượn. – 我从汤姆那儿借了一本笔记本,我又把它

926. Tôi đang giặt giũ còn John đang nấu bữa tối. – 我正在洗衣服,约翰在做晚饭。

927. Chuyến đi có gì hay không ? – 你们在旅行中有没有什么令人激动的事情?

928. Về mặt chính sách, tôi phải nói mấy điều. – 谈到政策,我得说几句。

929. Anh làm ơn cho tôi biết hạn định trọng lượng hành lý tối đa là bao nhiêu? – 您能告诉我行李的最大重量限额是多少吗?

930. Anh ấy kẹp một quyển sách dầy cộm rời thư viện. – 他夹着本厚书,走出了图书馆。

小语种学习网  |  本站导航  |  英语学习  |  网页版
10/04 23:56
首页 刷新 顶部